Từ điển tiếng Việt
Tra cứu từ vựng Việt-Anh, nghĩa và câu ví dụ
Kết quả từ chính "học hỏi" (1)
học hỏi
Tiếng Anh
Động từlearn, study
Chúng tôi sẽ học hỏi, phân tích để rút kinh nghiệm.
We will learn, analyze to gain experience.
Từ liên quan "học hỏi" (1)
học hỏi kinh nghiệm
Tiếng Anh
Cụm từlearn from experience
Chúng ta nên học hỏi kinh nghiệm từ các nước khác.
We should learn from the experience of other countries.
Cụm từ "học hỏi" (4)
Cung Song Tử giỏi giao tiếp và thích học hỏi điều mới.
Geminis are good at communication and love learning new things.
Mục đích của chuyến đi là học hỏi.
The purpose of the trip is learning.
Chúng ta nên học hỏi kinh nghiệm từ các nước khác.
We should learn from the experience of other countries.
Chúng tôi sẽ học hỏi, phân tích để rút kinh nghiệm.
We will learn, analyze to gain experience.
